鱼叉

鱼叉
chā
ngư xoa

đinh ba; lao phóng cá

1 nghĩa#34254
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đinh ba; lao phóng cá

    • Anh ấy dùng giáo để bắt cá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.