Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
/
魔都
魔都
ma đô
tên gọi khác của Thượng Hải (Ma Đô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi khác của Thượng Hải (Ma Đô)
- 。
Ma Đô là tên gọi khác của Thượng Hải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ魔都
Phồn thể魔
ma đô
tên gọi khác của Thượng Hải (Ma Đô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi khác của Thượng Hải (Ma Đô)
- 。
Ma Đô là tên gọi khác của Thượng Hải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]