Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
魏书
魏书
nguỵ thư
Nguỵ Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Nguỵ Thu biên soạn năm 554 thời Bắc Tề, gồm 114 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nguỵ Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Nguỵ Thu biên soạn năm 554 thời Bắc Tề, gồm 114 quyển)
- 《》。
“Ngụy Thư” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ魏书
Phồn thể魏書
nguỵ thư
Nguỵ Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Nguỵ Thu biên soạn năm 554 thời Bắc Tề, gồm 114 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nguỵ Thư (một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Nguỵ Thu biên soạn năm 554 thời Bắc Tề, gồm 114 quyển)
- 《》。
“Ngụy Thư” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]