魍魉

魍魉
wǎngliǎng
võng lượng

yêu quái; ma quỷ; yêu ma

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    yêu quái; ma quỷ; yêu ma

    • Trong truyền thuyết, trong rừng núi có yêu quái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.