鬼蝠𫚉

鬼蝠𫚉
guǐhóng
quỷ bức hồng

cá đuối manta, đặc biệt là cá đuối manta đại dương khổng lồ (Mobula birostris)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá đuối manta, đặc biệt là cá đuối manta đại dương khổng lồ (Mobula birostris)

    • 𫚉

      Cá đuối manta là một loài sinh vật biển lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.