鬓脚

鬓脚
bìnjiǎo
tấn cước

râu mai; râu tóc mai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. râu mai; râu tóc mai(kế thừa)

  2. danh từ

    góc trán; thái dương(kế thừa)

    • Tóc mai của anh ấy hơi bạc rồi.

  3. danh từ

    tóc mai; tóc ở thái dương(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.