高速路

高速路
gāo
cao tốc lộ

đường cao tốc; đường xe lửa tốc hành (viết tắt của 高速公路)

1 nghĩa#43483
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường cao tốc; đường xe lửa tốc hành (viết tắt của 高速公路)

    • Con đường cao tốc này rất rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.