- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
(lóng) người đồng tính lên mặt quý tộc; gay chảnh chọe (tiếng lóng Đài Loan)
(lóng) người đồng tính lên mặt quý tộc; gay chảnh chọe (tiếng lóng Đài Loan)
Anh ấy là một người đồng tính kiêu ngạo.
(lóng) người đồng tính lên mặt quý tộc; gay chảnh chọe (tiếng lóng Đài Loan)
(lóng) người đồng tính lên mặt quý tộc; gay chảnh chọe (tiếng lóng Đài Loan)
Anh ấy là một người đồng tính kiêu ngạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.