高视阔步

高视阔步
gāoshìkuò
cao thị khoát bộ

ngạo nghễ hiên ngang; vênh vang bước đi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngạo nghễ hiên ngang; vênh vang bước đi [thành ngữ]

    • Anh ấy vênh váo bước vào phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.