高致病性

高致病性
gāozhìbìngxìng
cao trí bệnh tính

độc lực cao; có khả năng gây bệnh nặng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    độc lực cao; có khả năng gây bệnh nặng

    • Cúm gia cầm có tính gây bệnh cao là một bệnh nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.