- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
bệnh tăng mỡ máu; tăng lipid máu
bệnh tăng mỡ máu; tăng lipid máu
Cao huyết áp là một bệnh mãn tính phổ biến.
tăng lipid máu; chứng mỡ máu cao
Tăng lipid máu là một bệnh mãn tính phổ biến.
chứng mỡ máu cao; tăng lipid máu
Tăng mỡ máu là một bệnh mãn tính phổ biến.
bệnh tăng mỡ máu; tăng lipid máu
bệnh tăng mỡ máu; tăng lipid máu
Cao huyết áp là một bệnh mãn tính phổ biến.
tăng lipid máu; chứng mỡ máu cao
Tăng lipid máu là một bệnh mãn tính phổ biến.
chứng mỡ máu cao; tăng lipid máu
Tăng mỡ máu là một bệnh mãn tính phổ biến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.