高纬度

高纬度
gāowěi
cao vĩ độ

vĩ độ cao (gần cực)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vĩ độ cao (gần cực)

    • Các khu vực vĩ độ cao rất lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.