- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Cao ủy; Cao ủy viên
Cao ủy; Cao ủy viên
Anh ấy là một cao cấp chuyên viên.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Cao ủy; Cao ủy viên
Cao ủy; Cao ủy viên
Anh ấy là một cao cấp chuyên viên.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.