- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
độ chính xác cao; độ phân giải cao
độ chính xác cao; độ phân giải cao
Thiết bị này có độ chính xác cao.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
độ chính xác cao; độ phân giải cao
độ chính xác cao; độ phân giải cao
Thiết bị này có độ chính xác cao.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.