高潮迭起

高潮迭起
gāocháodié
cao trào điệt khởi

liên tiếp những cao trào; đỉnh điểm nối tiếp đỉnh điểm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    liên tiếp những cao trào; đỉnh điểm nối tiếp đỉnh điểm [thành ngữ]

    • Bộ phim này cao trào liên tiếp, rất đặc sắc.

  2. tính từ

    liên tiếp lên đến cao trào; hết đỉnh điểm này đến đỉnh điểm khác [thành ngữ]

    • Bộ phim này cao trào liên tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.