高歌猛进

高歌猛进
gāoměngjìn
cao ca mãnh tiến

vừa hát vang vừa tiến lên mạnh mẽ; tiến bước khải hoàn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vừa hát vang vừa tiến lên mạnh mẽ; tiến bước khải hoàn [thành ngữ]

    • Chúng tôi tiến lên mạnh mẽ và giành chiến thắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.