高枕无忧

高枕无忧
gāozhěnyōu
cao chẩm vô ưu

gối cao ngủ yên; an gối vô lo [thành ngữ]

3 nghĩa#44171
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gối cao ngủ yên; an gối vô lo [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy có thể kê cao gối mà ngủ rồi.

  2. tính từ

    kê cao gối ngủ; yên tâm không lo lắng [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy có thể yên tâm rồi.

  3. tính từ

    gối cao ngủ yên (không lo lắng gì) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.