高村正彦

高村正彦
GāocūnZhèngyàn
cao thôn chính ngạn

Cao Thôn Chính Ngạn (KOMURA Masahiko, 1942–), chính khách Nhật Bản, Bộ trưởng Ngoại giao từ 1998, Bộ trưởng Quốc phòng từ 2007

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cao Thôn Chính Ngạn (KOMURA Masahiko, 1942–), chính khách Nhật Bản, Bộ trưởng Ngoại giao từ 1998, Bộ trưởng Quốc phòng từ 2007

    • Komura Masahiko là một chính trị gia Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.