高新技术

高新技术
gāoxīnshù
cao tân kỹ thuật

công nghệ cao; kỹ thuật tiên tiến

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công nghệ cao; kỹ thuật tiên tiến

    • Công nghệ cao phát triển rất nhanh.

  2. danh từ

    công nghệ cao; kỹ thuật cao mới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.