高处不胜寒

高处不胜寒
gāochùshènghán
cao xứ bất thắng hàn

ở chỗ cao không chịu được lạnh; cô đơn nơi đỉnh cao [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ở chỗ cao không chịu được lạnh; cô đơn nơi đỉnh cao [thành ngữ]

    • Ở trên cao không khỏi lạnh lẽo, anh ấy cảm thấy rất cô đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.