- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
ở chỗ cao không chịu được lạnh; cô đơn nơi đỉnh cao [thành ngữ]
ở chỗ cao không chịu được lạnh; cô đơn nơi đỉnh cao [thành ngữ]
Ở trên cao không khỏi lạnh lẽo, anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
ở chỗ cao không chịu được lạnh; cô đơn nơi đỉnh cao [thành ngữ]
ở chỗ cao không chịu được lạnh; cô đơn nơi đỉnh cao [thành ngữ]
Ở trên cao không khỏi lạnh lẽo, anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.