高喊

高喊
gāohǎn
cao hảm

hô to; la to; hét vang

3 nghĩa#41389
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hô to; la to; hét vang

    • Anh ấy gọi to tên tôi.

  2. động từ

    hét; gào thét; rú lên

    • Anh ấy hét tên tôi.

  3. hò hét; kêu la ầm ĩ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.