高压氧

高压氧
gāoyǎng
cao áp dưỡng

oxy cao áp; liệu pháp oxy áp suất cao

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    oxy cao áp; liệu pháp oxy áp suất cao

    • Liệu pháp oxy cao áp có hiệu quả đối với một số bệnh.

  2. danh từ

    oxy cao áp; liệu pháp oxy cao áp

    • Liệu pháp oxy cao áp có lợi cho một số bệnh.

  3. danh từ

    oxy cao áp; liệu pháp oxy cao áp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.