高保真

高保真
gāobǎozhēn
cao bảo chân

độ trung thực cao; hi-fi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    độ trung thực cao; hi-fi

    • Hệ thống âm thanh này có chất lượng âm thanh độ trung thực cao.

  2. tính từ

    âm thanh độ trung thực cao; hi-fi

    • Hệ thống âm thanh này có chất lượng âm thanh hi-fi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.