考取

考取
kǎo
khảo thủ

thi đỗ; thi đậu (vào trường/kỳ thi tuyển)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thi đỗ; thi đậu (vào trường/kỳ thi tuyển)

    • Anh ấy đã đỗ vào Đại học Bắc Kinh.

  2. động từ

    thi đỗ; thi đậu vào

    • Anh ấy đã được nhận vào Đại học Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (biến thể 老))BỘ
  • khảo(âm nền, vật cong)HÀI THANH

Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.