髓脑

髓脑
suǐnǎo
tuỷ não

não; đầu óc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    não; đầu óc

    • Não tủy là một phần của hệ thần kinh.

  2. danh từ

    chất xám; tủy não

    • Chất xám là một phần quan trọng của hệ thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.