骨董

骨董
dǒng
cốt đổng

đồ cổ; đồ cổ ngoạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ cổ; đồ cổ ngoạn(kế thừa)

    很久以前的东西,有收藏价值hěn jiǔ yǐqián de dōngxi、yǒu shōucáng jiàzhí

    • Anh ấy thích sưu tầm đồ cổ.

  2. danh từ

    cổ vật; đồ cổ(kế thừa)

    很久以前制造的、有历史价值的东西hěn jiǔ yǐqián zhìzào de、yǒu lìshǐ jiàzhí de dōngxi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.