骨干

骨干
gàn
cốt cán

thân xương dài; cốt cán (bộ phận trung tâm/nòng cốt)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thân xương dài; cốt cán (bộ phận trung tâm/nòng cốt)

    • Cốt cán là phần chính của xương.

  2. danh từ

    nòng cốt; cốt cán (bóng)

    • Anh ấy là trụ cột của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.