/
骨器
骨器
cốt khí
đồ dùng bằng xương (khảo cổ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ dùng bằng xương (khảo cổ học)
- 。
Công cụ bằng xương là công cụ mà người cổ đại đã sử dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骨器
Phồn thể骨
cốt khí
đồ dùng bằng xương (khảo cổ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ dùng bằng xương (khảo cổ học)
- 。
Công cụ bằng xương là công cụ mà người cổ đại đã sử dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.