骤降

骤降
zhòujiàng
sậu giáng

giảm mạnh đột ngột; sụt giảm nhanh chóng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm mạnh đột ngột; sụt giảm nhanh chóng

    • Nhiệt độ giảm mạnh.

  2. động từ

    giảm mạnh; sụt giảm nghiêm trọng; thất bại nặng nề

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.