骑鹤

骑鹤
kỵ hạc

cưỡi hạc (hình ảnh đạo sĩ thành tiên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi hạc (hình ảnh đạo sĩ thành tiên)

    • Anh ấy mơ ước được cưỡi hạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.