- 馬mã(con ngựa)BỘ
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)HÌNH THANH
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
cưỡi ngựa
cưỡi ngựa
中坐在马背上,让马带着走zuò zài mǎ bèi shang, ràng mǎ dàizhe zǒu
Anh ấy thích cưỡi ngựa.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
cưỡi ngựa
cưỡi ngựa
中坐在马背上,让马带着走zuò zài mǎ bèi shang, ràng mǎ dàizhe zǒu
Anh ấy thích cưỡi ngựa.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.