骑马

骑马
kỵ mã

cưỡi ngựa

1 nghĩa#6445
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi ngựa

    坐在马背上,让马带着走zuò zài mǎ bèi shang, ràng mǎ dàizhe zǒu

    • Anh ấy thích cưỡi ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.