Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
/
验算
验算
nghiệm toán
kiểm tra lại phép tính; xác minh kết quả tính toán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm tra lại phép tính; xác minh kết quả tính toán
- 。
Xin hãy kiểm tra lại kết quả này.
- 貳
kiểm tra lại phép tính; xác minh kết quả tính toán
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
验算
Phồn thể驗算
nghiệm toán
kiểm tra lại phép tính; xác minh kết quả tính toán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm tra lại phép tính; xác minh kết quả tính toán
- 。
Xin hãy kiểm tra lại kết quả này.
- 貳
kiểm tra lại phép tính; xác minh kết quả tính toán
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn