验算

验算
yànsuàn
nghiệm toán

kiểm tra lại phép tính; xác minh kết quả tính toán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra lại phép tính; xác minh kết quả tính toán

    • Xin hãy kiểm tra lại kết quả này.

  2. kiểm tra lại phép tính; xác minh kết quả tính toán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.