Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
/
验票
验票
nghiệm phiếu
kiểm vé; soát vé
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm vé; soát vé
- ,。
Xin vui lòng xuất trình vé của bạn, chúng tôi cần kiểm tra vé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ验票
Phồn thể驗票
nghiệm phiếu
kiểm vé; soát vé
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm vé; soát vé
- ,。
Xin vui lòng xuất trình vé của bạn, chúng tôi cần kiểm tra vé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn