骇然

骇然
hàirán
hãi nhiên

kinh hãi; sửng sốt; bàng hoàng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kinh hãi; sửng sốt; bàng hoàng

    • Anh ấy nhìn tôi với vẻ kinh hãi.

  2. tính từ

    kinh hãi; sửng sốt; bàng hoàng

    • Anh ấy nhìn tôi một cách kinh ngạc.

  3. tính từ

    kinh hãi; sửng sốt

    • Anh ấy nhìn tôi một cách kinh hãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.