骆马

骆马
luò
lạc mã

lạc đà không bướu Nam Mỹ; llama (Lama glama)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lạc đà không bướu Nam Mỹ; llama (Lama glama)

    • Lạc đà không bướu là một loài động vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.