驽钝

驽钝
dùn
nô độn

(văn) ngu độn; chậm chạp; kém cỏi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) ngu độn; chậm chạp; kém cỏi

  2. tính từ

    đần độn; chậm chạp (văn)

    • Tôi là một người rất chậm hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.