驻锡

驻锡
zhù
trú tích

(Phật giáo) (của nhà sư) trú trì; an cư tại một ngôi chùa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (Phật giáo) (của nhà sư) trú trì; an cư tại một ngôi chùa

    • Ông ấy trú tích trong chùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.