驻节

驻节
zhùjié
trú tiết

(của quan chức cấp cao) đóng trú ở nước ngoài hoặc nơi khác theo nhiệm vụ công; trú nhậm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của quan chức cấp cao) đóng trú ở nước ngoài hoặc nơi khác theo nhiệm vụ công; trú nhậm

    • Ông ấy tạm trú ở nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.