驴友

驴友
yǒu
lư hữu

khách du lịch bụi; người đi phượt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khách du lịch bụi; người đi phượt

    • Anh ấy là một phượt thủ.

  2. danh từ

    bạn đồng hành phượt; dân phượt

    • Tôi thích đi du lịch cùng bạn đồng hành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.