驳落

驳落
luò
bác lạc

bong tróc; tróc ra

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bong tróc; tróc ra

    • Lớp sơn trên tường bắt đầu bong ra rồi.

  2. tính từ

    loang lổ; lốm đốm

    • Bức tường bị lốm đốm rồi.

  3. động từ

    trượt thi; thi hỏng; lạc đệ (trượt kỳ thi khoa cử)

    • Anh ấy đã trượt kỳ thi.

  4. động từ

    bị giáng chức; bị hạ cấp

    • Anh ấy bị giáng chức vì phạm lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.