驳正

驳正
zhèng
bác chính

bác bỏ và chỉnh sửa (sai lầm); bác chính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bác bỏ và chỉnh sửa (sai lầm); bác chính

    • Anh ấy đã bác bỏ và sửa chữa lỗi lầm của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.