/
驳斥
驳斥
bác xích
bác bỏ lời vu cáo; biện minh trước cáo buộc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bác bỏ lời vu cáo; biện minh trước cáo buộc
- 。
Anh ấy đã bác bỏ quan điểm của tôi.
- 貳动động từ
bác bỏ; phản bác
- 參动động từ
bác bỏ tin đồn; đính chính thông tin sai
- 肆动động từ
tố giác; tố cáo
- 。
Anh ấy đã bác bỏ cách nói này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
驳斥
Phồn thể駁斥
bác xích
bác bỏ lời vu cáo; biện minh trước cáo buộc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bác bỏ lời vu cáo; biện minh trước cáo buộc
- 。
Anh ấy đã bác bỏ quan điểm của tôi.
- 貳动động từ
bác bỏ; phản bác
- 參动động từ
bác bỏ tin đồn; đính chính thông tin sai
- 肆动động từ
tố giác; tố cáo
- 。
Anh ấy đã bác bỏ cách nói này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn