Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.
/
驱邪
驱邪
khu tà
trừ tà; xua đuổi tà ma
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trừ tà; xua đuổi tà ma
- 。
Đạo sĩ trừ tà.
- 貳名danh từ
trừ tà; khu trừ tà ma
- 。
Trừ tà là một tín ngưỡng cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ驱邪
Phồn thể驅邪
khu tà
trừ tà; xua đuổi tà ma
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trừ tà; xua đuổi tà ma
- 。
Đạo sĩ trừ tà.
- 貳名danh từ
trừ tà; khu trừ tà ma
- 。
Trừ tà là một tín ngưỡng cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn