驱役

驱役
khu dịch

sai khiến; điều khiển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sai khiến; điều khiển

    • Anh ta thích sai bảo người khác.

  2. động từ

    sai khiến; sử dụng (để phục vụ mục đích của mình)

    • Anh ấy sử dụng tài năng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.