驱寒

驱寒
hán
khu hàn

xua tan giá lạnh; làm ấm người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xua tan giá lạnh; làm ấm người

    • Uống trà nóng có thể làm ấm cơ thể.

  2. động từ

    xua tan cái lạnh; giữ ấm (y học cổ truyền)

    • Uống trà gừng có thể xua tan cái lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.