/
驱寒
驱寒
khu hàn
xua tan giá lạnh; làm ấm người
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xua tan giá lạnh; làm ấm người
- 。
Uống trà nóng có thể làm ấm cơ thể.
- 貳动động từ
xua tan cái lạnh; giữ ấm (y học cổ truyền)
- 。
Uống trà gừng có thể xua tan cái lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
驱寒
Phồn thể驅寒
khu hàn
xua tan giá lạnh; làm ấm người
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xua tan giá lạnh; làm ấm người
- 。
Uống trà nóng có thể làm ấm cơ thể.
- 貳动động từ
xua tan cái lạnh; giữ ấm (y học cổ truyền)
- 。
Uống trà gừng có thể xua tan cái lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn