驱力

驱力
khu lực

(tâm lý) động lực; lực thúc đẩy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (tâm lý) động lực; lực thúc đẩy

    • Động lực của anh ấy là chìa khóa thành công.

  2. danh từ

    hăng hái; nhiệt huyết; khí thế xông pha

    • Động lực này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.