驰鹜

驰鹜
chí
trì vụ

phi nhanh; lao tới (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phi nhanh; lao tới (văn)(kế thừa)

    • Anh ấy lướt nhanh qua trung tâm thương mại, tìm kiếm cơ hội mới.

  2. động từ

    vượt tốc độ; chạy quá tốc độ cho phép(kế thừa)

    • Anh ấy cưỡi ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.

  3. động từ

    chạy theo; đuổi theo (danh vọng, quyền lực, tiền bạc...)(kế thừa)

    • Anh ta chạy theo danh lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.