/
驰鹜
驰鹜
trì vụ
phi nhanh; lao tới (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phi nhanh; lao tới (văn)(kế thừa)
- ,。
Anh ấy lướt nhanh qua trung tâm thương mại, tìm kiếm cơ hội mới.
- 貳动động từ
vượt tốc độ; chạy quá tốc độ cho phép(kế thừa)
- 。
Anh ấy cưỡi ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
- 參动động từ
chạy theo; đuổi theo (danh vọng, quyền lực, tiền bạc...)(kế thừa)
- 。
Anh ta chạy theo danh lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
驰鹜
Phồn thể馳鶩
trì vụ
phi nhanh; lao tới (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phi nhanh; lao tới (văn)(kế thừa)
- ,。
Anh ấy lướt nhanh qua trung tâm thương mại, tìm kiếm cơ hội mới.
- 貳动động từ
vượt tốc độ; chạy quá tốc độ cho phép(kế thừa)
- 。
Anh ấy cưỡi ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
- 參动động từ
chạy theo; đuổi theo (danh vọng, quyền lực, tiền bạc...)(kế thừa)
- 。
Anh ta chạy theo danh lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn