驮马

驮马
tuó
thồ mã

ngựa thồ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa thồ

    • Con ngựa thồ này rất khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa)BỘ
  • đại(to lớn, nặng nề)HỘI Ý

Ngựa cõng vật to lớn trên lưng là chở hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.