Ngựa cõng vật to lớn trên lưng là chở hàng.
/
驮筐
驮筐
thồ khuông
giỏ thồ; sọt đeo lưng (dùng để chở hàng trên lưng súc vật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giỏ thồ; sọt đeo lưng (dùng để chở hàng trên lưng súc vật)
- 。
Con ngựa này đang đeo một cái giỏ thồ.
- 貳名danh từ
giỏ đôi đặt trên lưng thú thồ hàng
- 。
Con ngựa này đang cõng một cái thồ khuông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 匡khuông(vuông vắn, sửa thẳng)HÌNH THANH
Cái giỏ đan bằng tre có hình vuông vắn ngay thẳng.
驮筐
Phồn thể馱筐
thồ khuông
giỏ thồ; sọt đeo lưng (dùng để chở hàng trên lưng súc vật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giỏ thồ; sọt đeo lưng (dùng để chở hàng trên lưng súc vật)
- 。
Con ngựa này đang đeo một cái giỏ thồ.
- 貳名danh từ
giỏ đôi đặt trên lưng thú thồ hàng
- 。
Con ngựa này đang cõng một cái thồ khuông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn