/
驭
驭
ngự
⾺bộ mã · 5 nétđiều khiển; cưỡi (ngựa); chế ngự
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điều khiển; cưỡi (ngựa); chế ngự
- 。
Anh ấy giỏi cưỡi ngựa.
- 貳动động từ
điều phối; điều độ; quản lý (lịch trình, nguồn lực)
- 。
Anh ấy giỏi điều khiển ngựa.
- 參动động từ
điều tiết; kiểm soát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
驭
Phồn thể馭
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điều khiển; cưỡi (ngựa); chế ngự
- 。
Anh ấy giỏi cưỡi ngựa.
- 貳动động từ
điều phối; điều độ; quản lý (lịch trình, nguồn lực)
- 。
Anh ấy giỏi điều khiển ngựa.
- 參动động từ
điều tiết; kiểm soát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn