Tới nội dung chính

驭

驭
yù
ngự
⾺bộ mã · 5 nét

điều khiển; cưỡi (ngựa); chế ngự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    điều khiển; cưỡi (ngựa); chế ngự

    • 。

      Anh ấy giỏi cưỡi ngựa.

  2. 貳动động từ

    điều phối; điều độ; quản lý (lịch trình, nguồn lực)

    • 。

      Anh ấy giỏi điều khiển ngựa.

  3. 參动động từ

    điều tiết; kiểm soát

驭
yù
ngự
BỘ THỦ⾺
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu